lục hồng

Học thuật
Thân thiện
lục hồng

Một cô gái mặc áo dài lục hồng đứng trong vườn hoa.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Màu xanh, màu hoa đỏ: "lục hồng" một từ ghép chỉ hai màu sắc chính: màu xanh lục (màu cây) màu hồng (màu hoa). Khi kết hợp, thường gợi lên hình ảnh tươi tắn, rực rỡ của thiên nhiên.
    • Chỉ sắc đẹp của phụ nữ: Từ này thường được dùng trong văn chương với nghĩa bóng, von để miêu tả vẻ đẹp tươi trẻ, rạng rỡ của người phụ nữ, tựa như sự kết hợp hài hòa giữa sắc xanh tươi mát sắc hồng rực rỡ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Vườn xuân đầy sắc lục hồng. (Khu vườn mùa xuân ngập tràn sắc xanh hồng.)
    • Nhan sắc của ấy thật lục hồng. (Sắc đẹp của ấy thật tươi trẻ rạng rỡ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tuổi lục hồng": tuổi thanh xuân tươi đẹp, tràn đầy sức sống.

    • gái ấy đangtuổi lục hồng. ( gái ấy đangtuổi thanh xuân tươi đẹp.)
  • "sắc lục hồng": vẻ đẹp tươi tắn, rực rỡ.

    • Sắc lục hồng của hoa làm bừng sáng cả khu vườn. (Vẻ đẹp rực rỡ của hoa làm bừng sáng cả khu vườn.)
Biến thể từ gần giống
  • Xanh hồng: Có nghĩa tương tự, chỉ sự kết hợp giữa màu xanh màu hồng.
  • Tươi tắn: (tính từ) chỉ vẻ mặt, màu sắc tươi sáng, rạng rỡ.
  • Rực rỡ: (tính từ) chỉ màu sắc chói lọi, lộng lẫy.
Từ đồng nghĩa
  • Diễm lệ: (tính từ) đẹp một cách lộng lẫy, rực rỡ (thường dùng cho phụ nữ).
  • Yêu kiều: (tính từ) đẹp một cách mảnh mai, duyên dáng.
Các cụm từ liên quan
  • Xuân sắc lục hồng: vẻ đẹp xuân thì, thanh xuân.
    • Xuân sắc lục hồng khoảng thời gian đẹp nhất của đời người. (Vẻ đẹp thanh xuân khoảng thời gian đẹp nhất của đời người.)
Thành ngữ liên quan
  • "Lục hồng đua sắc": (thường dùng trong thơ văn) chỉ cảnh thiên nhiên tươi đẹp với đủ màu sắc, hoặc chỉ sự tranh tài, khoe sắc của những người đẹp.
    • Mùa xuân về, vườn hoa như một bức tranh lục hồng đua sắc. (Mùa xuân về, vườn hoa như một bức tranh với muôn sắc đua nhau khoe hương.)
lục hồng

Một cô gái mặc áo dài lục hồng đứng trong vườn hoa.

  1. Màu xanh, màu hoa đỏ thường dùng để chỉ sắc đẹp của phụ nữ